Từ điển thuật ngữ

Blockchain (chuỗi khối) là gì?

Cổ phiếu, quỹ & hàng hóa

Blockchain (chuỗi khối) là sổ cái số dùng chung, ghi lại các giao dịch và được sao chép trên nhiều máy tính, nên khó sửa những dữ liệu đã ghi trước đó.

Ví như: Cuốn sổ chung của lớp mà học sinh nào cũng giữ một bản giống hệt.
Ví dụ thực tế: Mọi giao dịch chuyển Bitcoin từ tháng 1/2009 đến nay đều được ghi trên blockchain của Bitcoin, sao chép trên hàng nghìn máy tính.
Bài học: Tiền mã hóa căn bản Luyện ngay: Tôi là ai? Luyện ngay: Chạy về nơi trú ẩn

Thuật ngữ liên quan

Xem tất cả 189 thuật ngữ trong từ điển