Từ điển thuật ngữ

Khung thời gian là gì?

Biểu đồ

Khung thời gian là khoảng thời gian mà một cây nến thể hiện. Các khung thời gian phổ biến: 1 giờ, 1 ngày (khung ngày), 1 tuần (khung tuần), 1 tháng (khung tháng).

Ví như: Phóng to, thu nhỏ bản đồ: vẫn con đường đó, chỉ khác mức chi tiết.
Ví dụ thực tế: Một cú giảm mạnh trên khung ngày có thể chỉ là một nhịp giảm nhẹ trên khung tháng.
Bài học: Khung thời gian: nhìn gần, nhìn xa Luyện ngay: Lớp học biểu đồ Luyện ngay: Vùng giá then chốt

Thuật ngữ liên quan

Xem tất cả 189 thuật ngữ trong từ điển