Từ điển thuật ngữ

Nới lỏng định lượng (QE) là gì?

Tiền tệ & ngân hàng trung ương

Nới lỏng định lượng (QE) là chính sách ngân hàng trung ương tạo ra tiền mới để mua trái phiếu, qua đó kéo lãi suất dài hạn xuống để hỗ trợ nền kinh tế.

Ví như: Bơm thêm nhiên liệu vào động cơ đang chết máy.
Ví dụ thực tế: Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BoJ) lần đầu áp dụng QE vào năm 2001. Fed dùng QE sau khủng hoảng năm 2008 và một lần nữa vào năm 2020.
Bài học: In tiền Luyện ngay: Đoàn buôn carry trade

Thuật ngữ liên quan

Xem tất cả 189 thuật ngữ trong từ điển