Từ điển thuật ngữ

Tỷ lệ thất nghiệp là gì?

Kinh tế

Tỷ lệ thất nghiệp là phần trăm số người trong lực lượng lao động không có việc làm nhưng đang tích cực tìm việc.

Ví như: Số cầu thủ ngồi dự bị dù muốn ra sân, tính trên cả đội hình.
Ví dụ thực tế: Tỷ lệ thất nghiệp ở Mỹ tăng vọt từ 3,5% vào tháng 2/2020 lên gần 15% vào tháng 4/2020.
Bài học: Bảng lương phi nông nghiệp (NFP) Luyện ngay: Giờ ra số liệu Luyện ngay: Giỏ hàng lạm phát

Thuật ngữ liên quan

Xem tất cả 189 thuật ngữ trong từ điển