Máy tính pip
Xem 1 pip đáng giá bao nhiêu với khối lượng giao dịch của bạn, tính bằng chính tiền tệ tài khoản. Giá được tải tự động và kết quả cập nhật ngay khi bạn nhập. Giao dịch với đòn bẩy có rủi ro cao: hãy nắm rõ giá trị pip trước khi vào lệnh.
Giá trị pip cho 1 lot EUR/USD
10,00 USDmỗi pip
Công thức0,0001 × 100.000 = 10,00 USD
Giá mẫu ngày 14 thg 10, 2026 · đang tải giá thời gian thực…
Chỉ dùng để học, không phải lời khuyên tài chính. Giá có thể khác với giá ở sàn của bạn. Giao dịch với đòn bẩy có nhiều rủi ro và đa số người mới thua lỗ. Cảnh báo rủi ro
Giá trị pip tính bằng USD của các thị trường phổ biến
Giá trị 1 pip cho 1 lot chuẩn, 1 mini lot và 1 micro lot, theo mức giá hiển thị. Với các cặp không định giá bằng tiền tệ tài khoản, giá trị này thay đổi đôi chút theo tỷ giá.
| Thị trường | Giá | 1 lot | Mini | Micro |
|---|---|---|---|---|
| EUR/USD | 1,1211 | 10,00 USD | 1,00 USD | 0,100 USD |
| GBP/USD | 1,3275 | 10,00 USD | 1,00 USD | 0,100 USD |
| USD/JPY | 158,189 | 6,32 USD | 0,632 USD | 0,0632 USD |
| USD/CHF | 0,8318 | 12,02 USD | 1,20 USD | 0,120 USD |
| AUD/USD | 0,6999 | 10,00 USD | 1,00 USD | 0,100 USD |
| USD/CAD | 1,4198 | 7,04 USD | 0,704 USD | 0,0704 USD |
| NZD/USD | 0,5625 | 10,00 USD | 1,00 USD | 0,100 USD |
| EUR/GBP | 0,8445 | 13,27 USD | 1,33 USD | 0,133 USD |
| EUR/JPY | 177,345 | 6,32 USD | 0,632 USD | 0,0632 USD |
| GBP/JPY | 209,994 | 6,32 USD | 0,632 USD | 0,0632 USD |
| Vàng (XAU/USD) | 4.158,44 | 1,00 USD | 0,100 USD | 0,0100 USD |
| US 500 (S&P 500) | 7.718,94 | 1,00 USD | 0,100 USD | 0,0100 USD |
Cách dùng máy tính pip
- Chọn tiền tệ tài khoản: đồng tiền dùng cho tài khoản giao dịch của bạn.
- Chọn sản phẩm giao dịch, ví dụ EUR/USD, USD/JPY hoặc vàng (XAU/USD).
- Nhập khối lượng giao dịch theo lot chuẩn, mini lot, micro lot hoặc đơn vị.
- Kiểm tra giá. Giá được tải tự động, bạn có thể sửa để thử một mức giá khác.
- Xem giá trị pip cho khối lượng của bạn và cho 1 lot chuẩn. Dùng nút sao chép để chia sẻ phép tính chính xác.
Pip là gì?
Pip (viết tắt của “percentage in point”) là đơn vị chuẩn để đo biến động giá trên thị trường forex. Với hầu hết các cặp tiền, pip là chữ số thập phân thứ tư, 0,0001: nếu EUR/USD đi từ 1,1200 lên 1,1201, giá đã biến động 1 pip. Với các cặp tiền định giá bằng yên Nhật, pip là chữ số thập phân thứ hai, 0,01: USD/JPY đi từ 158,20 lên 158,21 là 1 pip. Nhiều nhà môi giới hiển thị thêm một chữ số thập phân, gọi là phần lẻ của pip hay “pipette” (0,00001 hoặc 0,001).
Ngoài forex, khái niệm pip được dùng không thống nhất. Trong máy tính này, 1 pip là 0,01 với vàng, 0,001 với bạc, 0,01 với dầu (1 cent mỗi thùng) và 1 điểm với chỉ số chứng khoán. Một số nhà môi giới tính 1 pip vàng là 0,10, nên bạn có thể đổi kích thước pip trong mục Thông số hợp đồng. Tìm hiểu thêm trong Từ điển thuật ngữ: pip và lot.
Công thức tính giá trị pip
Giá trị pip = kích thước pip × khối lượng giao dịch (số đơn vị) × tỷ giá quy đổi
Giá trị pip được tính trước bằng đồng tiền định giá của cặp tiền (đồng tiền đứng sau). Nếu tài khoản dùng đồng tiền khác, kết quả được quy đổi theo tỷ giá hiện tại. Với cặp tiền có đồng tiền cơ sở trùng với tiền tệ tài khoản (USD/JPY với tài khoản USD), phép quy đổi dùng chính giá của cặp tiền đó: giá trị pip = kích thước pip × số đơn vị ÷ giá.
Ví dụ tính toán
- EUR/USD, tài khoản USD, 1 lot chuẩn (100.000 đơn vị): 0,0001 × 100.000 = 10 USD mỗi pip. Với tài khoản USD, mọi cặp tiền có USD đứng sau đều có giá trị pip 10 USD này.
- USD/JPY ở mức 158,19, tài khoản USD, 0,5 lot (50.000 đơn vị): 0,01 × 50.000 = 500 yên mỗi pip, và 500 yên ÷ 158,19 = 3,16 USD mỗi pip.
- GBP/USD, tài khoản rupiah Indonesia, 0,1 lot (10.000 đơn vị), USD/IDR ở mức 17.895: 0,0001 × 10.000 = 1 USD, tương đương 17.895 rupiah mỗi pip.
- EUR/GBP, tài khoản euro, 1 lot, EUR/GBP ở mức 0,8445: 0,0001 × 100.000 = 10 bảng Anh, và 10 bảng Anh ÷ 0,8445 = 11,84 euro mỗi pip.
- Vàng (XAU/USD), 1 lot = 100 ounce: 0,01 × 100 = 1 USD mỗi pip, nên khi giá vàng biến động 10 USD (1.000 pip), 1 lot sẽ lãi hoặc lỗ 1.000 USD.
Kích thước lot
- Lot chuẩn: 100.000 đơn vị đồng tiền cơ sở (100 ounce vàng, 1.000 thùng dầu).
- Mini lot: 0,1 lot, tức 10.000 đơn vị.
- Micro lot: 0,01 lot, tức 1.000 đơn vị. Đây là khối lượng phù hợp để học với tiền thật, nếu sau này bạn muốn thử.
Vì sao nhà giao dịch cần biết giá trị pip
- Đo rủi ro bằng tiền, không bằng pip. Mức cắt lỗ 30 pip là 3 USD với micro lot nhưng là 300 USD với lot chuẩn. Chỉ con số bằng tiền mới cho bạn biết mình có chịu nổi khoản lỗ đó hay không.
- Tính khối lượng vị thế. Lấy số tiền bạn chấp nhận mất chia cho (khoảng cách cắt lỗ tính bằng pip × giá trị pip mỗi lot), bạn sẽ ra số lot. Luyện tập trong bài học Nên chịu rủi ro bao nhiêu.
- So sánh các thị trường. 1 pip của USD/JPY, vàng hay US 500 có giá trị rất khác nhau. Máy tính đưa tất cả về cùng một thước đo.
- Tính bằng đồng tiền của bạn. Nếu tài khoản dùng rupiah, peso hay rupee, máy tính sẽ quy đổi mọi giá trị giúp bạn.
Câu hỏi thường gặp
1 pip EUR/USD bằng bao nhiêu tiền?
Với tài khoản USD, 1 pip EUR/USD trị giá 10 USD cho 1 lot chuẩn (100.000 đơn vị), 1 USD cho 1 mini lot và 0,10 USD cho 1 micro lot. Nếu tài khoản dùng đồng tiền khác, giá trị này được quy đổi theo tỷ giá hiện tại.
Pip của USD/JPY là bao nhiêu?
1 pip của USD/JPY là 0,01 chứ không phải 0,0001, như mọi cặp tiền có yên Nhật. Với 1 lot chuẩn USD/JPY, mỗi pip trị giá 1.000 yên. Ở mức giá 158,19, con số này vào khoảng 6,32 USD (1.000 ÷ 158,19).
Giá vàng biến động 1 USD là bao nhiêu pip?
Trong máy tính này, 1 pip vàng là 0,01, nên biến động 1 USD là 100 pip. 1 lot chuẩn vàng là 100 ounce, nên mỗi pip trị giá 1 USD và biến động 1 USD tương đương 100 USD. Những nhà môi giới tính 1 pip vàng là 0,10 sẽ coi cùng mức biến động 1 USD đó là 10 pip.
Pip và pipette khác nhau thế nào?
Pipette bằng một phần mười pip, tức chữ số thập phân thứ năm với hầu hết các cặp tiền (0,00001) và chữ số thứ ba với các cặp có yên Nhật (0,001). Giá đi từ 1,12000 lên 1,12015 là 1,5 pip, tức 15 pipette.
Vì sao giá trị pip của một số cặp tiền thay đổi?
Khi đồng tiền định giá khác tiền tệ tài khoản, giá trị pip phải quy đổi theo tỷ giá hiện tại, nên sẽ thay đổi đôi chút khi tỷ giá đó biến động. Với tài khoản USD, EUR/USD luôn cố định ở 10 USD mỗi pip cho 1 lot, còn USD/JPY thay đổi theo đồng yên.
Săn pip
Pip, lot và lợi nhuận, tính từng bước.
Học kiến thức cơ bản
Công cụ giao dịch khác
Trang cập nhật ngày 15 tháng 10, 2026