Từ điển thuật ngữ

Thẻ tín dụng là gì?

Tài chính cá nhân

Thẻ tín dụng là thẻ cho phép bạn vay để thanh toán ngay và trả sau. Nếu không trả hết hóa đơn mỗi tháng, tiền lãi sẽ cộng dồn rất nhanh.

Ví như: Khoản vay ngắn hạn nằm gọn trong ví.
Ví dụ thực tế: Nhiều thẻ tín dụng tính lãi từ 20%/năm trở lên trên dư nợ chưa trả, cao hơn nhiều so với lãi tiết kiệm bạn nhận được.
Bài học: Nợ tốt, nợ xấu

Thuật ngữ liên quan

Xem tất cả 189 thuật ngữ trong từ điển