Từ điển thuật ngữ

Quỹ dự phòng là gì?

Tài chính cá nhân

Quỹ dự phòng là khoản tiền mặt để riêng cho những tình huống bất ngờ như mất việc hay viện phí, thường bằng từ 3 đến 6 tháng chi phí sinh hoạt.

Ví như: Chiếc lốp sơ cua cho tài chính cá nhân.
Ví dụ thực tế: Chi phí sinh hoạt 2.000 USD mỗi tháng nghĩa là quỹ dự phòng cần từ 6.000 đến 12.000 USD.
Bài học: Quỹ dự phòng khẩn cấp

Thuật ngữ liên quan

Xem tất cả 189 thuật ngữ trong từ điển