Từ điển thuật ngữ

Lạm phát lõi là gì?

Tiền tệ & ngân hàng trung ương

Lạm phát lõi là lạm phát sau khi loại trừ giá thực phẩm và năng lượng, hai nhóm hay biến động thất thường. Ngân hàng trung ương theo dõi con số này để nhìn ra xu hướng nền.

Ví như: Bước lên cân sau khi đã cởi chiếc áo khoác mùa đông dày cộp.
Ví dụ thực tế: CPI lõi của Mỹ tháng 10/2022 ở mức 6,3%, thấp hơn mức dự báo 6,5%.
Bài học: Lạm phát được đo như thế nào Luyện ngay: Giờ ra số liệu Luyện ngay: Giỏ hàng lạm phát

Thuật ngữ liên quan

Xem tất cả 189 thuật ngữ trong từ điển