Từ điển thuật ngữ

Lãi suất thực là gì?

Tiền tệ & ngân hàng trung ương

Lãi suất thực là lãi suất sau khi trừ đi lạm phát. Con số này cho thấy tiền tiết kiệm thực sự sinh lời bao nhiêu, hay đi vay thực sự tốn bao nhiêu.

Ví như: Tiền lãi còn lại sau khi bị “thuế tăng giá” lấy bớt.
Ví dụ thực tế: Lãi suất 5% trong khi lạm phát 3% nghĩa là lãi suất thực vào khoảng 2%.
Bài học: Lãi suất thực Luyện ngay: Đoàn buôn carry trade

Thuật ngữ liên quan

Xem tất cả 189 thuật ngữ trong từ điển