Từ điển thuật ngữ

Nợ công là gì?

Tiền tệ & ngân hàng trung ương

Nợ công là tổng số tiền chính phủ đang nợ, thường được so với quy mô nền kinh tế (tỷ lệ nợ trên GDP).

Ví như: Tổng số tiền trên sao kê thẻ tín dụng của cả một quốc gia, cộng dồn qua nhiều năm.
Ví dụ thực tế: Năm 2024, nợ công của Nhật Bản vượt 200% GDP, còn Indonesia vào khoảng 40%.
Bài học: GDP tính những gì Luyện ngay: Phản xạ tin nóng

Thuật ngữ liên quan

Xem tất cả 189 thuật ngữ trong từ điển